Bảng giá cho thuê & dịch vụ
Giá tham khảo, chưa bao gồm VAT. Đơn giá cụ thể phụ thuộc vị trí lô, diện tích và phương thức thanh toán.
| Hạng mục | Đơn giá | Đơn vị | Phương thức thanh toán |
|---|---|---|---|
| Giá thuê hạ tầng (cả chu kỳ 50 năm) | Liên hệ | USD/m² | Chu kỳ 50 năm; đơn giá thay đổi theo vị trí và diện tích lô đất |
| Phí quản lý & bảo dưỡng hạ tầng | Liên hệ | USD/m²/năm | Hằng năm |
| Tiền thuê đất hằng năm | Theo QĐ UBND tỉnh | Áp dụng theo Quyết định của UBND tỉnh Thanh Hóa từng thời điểm | |
| Giá điện | Theo giá EVN | VNĐ/kWh | Theo biểu giá điện của EVN từng thời điểm |
| Giá nước sạch | Liên hệ | USD/m³ | Tính trên lượng nước sạch sử dụng thực tế |
| Phí xử lý nước thải | Liên hệ | USD/m³ | Tùy chất lượng nước thải đầu vào |
Đồng hành cùng nhà đầu tư
01Thủ tục pháp lý một cửa
Hỗ trợ miễn phí cấp GCNĐKĐT, ĐKDN, giấy phép xây dựng, PCCC, môi trường và các thủ tục sau đầu tư.
Kết nối & phát triển nhân lực
Kết nối các trường đào tạo nghề, tổ chức ngày hội tuyển dụng, hỗ trợ đào tạo lao động theo yêu cầu.
Hỗ trợ khác
Tư vấn thiết kế – xây dựng, kết nối nhà thầu, ngân hàng, dịch vụ logistics và các tiện ích vận hành.
Ưu đãi thuế & xuất nhập khẩu
06 bước đầu tư vào KCN
Khảo sát
Tham quan thực địa, lựa chọn lô đất
Thỏa thuận
Ký biên bản ghi nhớ, đặt cọc giữ đất
Cấp phép
GCN đăng ký đầu tư, đăng ký doanh nghiệp
Hợp đồng
Ký hợp đồng thuê lại đất, bàn giao mốc
Xây dựng
Thẩm duyệt thiết kế, PCCC, giấy phép xây dựng
Vận hành
Nghiệm thu, đi vào sản xuất
Nhận báo giá chi tiết cho dự án của bạn
Gửi nhu cầu về diện tích, ngành nghề – chúng tôi sẽ đề xuất phương án tối ưu nhất.